Kho mô phỏng mở

Mô phỏng tương tác miễn phí cho giáo viên: mạch điện, phản ứng hoá học, đồ thị hàm số… Chọn theo môn và lớp, mở là dạy được ngay.

435 nội dung
PhET – Đồ thị độ dốc - đoạn chắn
Toán Lớp 8
Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Tập trung vào dạng y = ax + b: kéo thanh trượt hệ số góc và tung độ gốc để thấy đường thẳng xoay, tịnh tiến. Học sinh tính hệ số góc bằng tỉ số giữa độ tăng tung độ và độ tăng hoành độ ngay trên hình. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Trung bình: phân chia và cân bằng
Toán Lớp 10
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
Chia đều nước giữa các cốc, san bằng các cột số liệu để thấy số trung bình chính là mức san bằng. Học sinh so sánh số trung bình với trung vị trên cùng một mẫu và tìm điểm cân bằng của dữ liệu. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đường thẳng số: Khoảng cách
Toán Lớp 7
Số thực
Đặt hai điểm trên trục số và đọc khoảng cách giữa chúng dưới dạng giá trị tuyệt đối của hiệu. Học sinh đổi vị trí, đổi dấu các số để thấy khoảng cách luôn là số không âm. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đường thẳng số: Số nguyên
Toán Lớp 6
Số nguyên
Biểu diễn số nguyên âm, số nguyên dương trên trục số qua các tình huống như nhiệt độ, độ cao, số dư tài khoản. Học sinh so sánh hai số nguyên và tìm số đối của một số. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Đường thẳng số: Các phép toán
Toán Lớp 6
Số nguyên
Dùng mũi tên trên trục số để thực hiện phép cộng, phép trừ số nguyên theo từng bước. Học sinh đổi chiều mũi tên và nhận ra trừ một số âm chính là cộng số đối của nó. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Xác suất Plinko
Toán Lớp 8
Mở đầu về tính xác suất của biến cố
Thả hàng nghìn quả bóng qua bảng đinh và xem chúng dồn thành các cột theo dạng hình chuông. Học sinh so sánh tỉ lệ thực nghiệm với xác suất lí thuyết khi số lần thả tăng dần. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Phòng thí nghiệm đạn tử
Toán Lớp 11
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Bắn nhiều lần cùng một vật và ghi lại tầm xa của từng lần để tạo một mẫu số liệu lớn. Học sinh ghép nhóm dữ liệu thành biểu đồ tần số rồi tính số trung bình, trung vị của mẫu ghép nhóm. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Sân chơi tỷ lệ
Toán Lớp 7
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Pha nước hoa quả, vẽ tranh, xây tháp theo những tỉ lệ khác nhau và xem kết quả đổi ngay lập tức. Học sinh giữ nguyên tỉ số giữa hai đại lượng để nhận ra thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tứ giác
Toán Lớp 8
Tứ giác
Kéo bốn đỉnh của một tứ giác và xem tên gọi đổi theo: hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông. Học sinh đọc số đo cạnh, góc, đường chéo để tìm dấu hiệu nhận biết từng loại. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tỷ số và tỷ lệ
Toán Lớp 6
Số thập phân
Kéo hai bàn tay lên xuống sao cho tỉ số hai độ cao đúng bằng tỉ số cho trước thì màn hình đổi màu. Học sinh tìm nhiều cặp số khác nhau cùng cho một tỉ số và viết chúng dưới dạng tỉ số phần trăm. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Vòng tròn lượng giác
Toán Lớp 11
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Kéo điểm chạy trên đường tròn lượng giác và xem sin, cos, tan của góc hiện ngay cùng đồ thị hàm số. Học sinh chuyển giữa độ và radian, quan sát dấu của các giá trị lượng giác theo từng góc phần tư. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Tỷ suất đơn vị
Toán Lớp 7
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Mua hoa quả, đổ xăng, đi đường và tính giá trên một đơn vị để so sánh phương án nào lợi hơn. Học sinh dùng trục số kép để quy đổi giữa số lượng và số tiền theo cùng một tỉ lệ. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Cộng vector
Toán Lớp 10
Vectơ
Kéo các vectơ lên mặt phẳng toạ độ và xem vectơ tổng được dựng theo quy tắc hình bình hành. Học sinh đọc độ dài, góc, hoành độ và tung độ của từng vectơ thành phần và của vectơ tổng. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
PhET – Cộng Vector: phương trình
Toán Lớp 10
Vectơ
Chọn các biểu thức như a + b = c, a - b = c hay 2a + b = c rồi kéo vectơ để thoả mãn phương trình. Học sinh thấy ngay tác dụng của việc nhân vectơ với một số âm hoặc dương lên hướng và độ dài. Mô phỏng của PhET Interactive Simulations, University of Colorado Boulder, giấy phép CC BY 4.0 (https://phet.colorado.edu); cần mạng để tải.
1 Chi tiết
Phương trình lượng giác cơ bản trên đường tròn
Toán Lớp 11
Phương trình lượng giác cơ bản
Giải sin x = m, cos x = m hoặc tan x = m bằng đường tròn lượng giác: mô phỏng chỉ ra các điểm ngọn thỏa mãn, đối chiếu với đồ thị hàm số và viết đủ họ nghiệm x = α + k2π (hoặc π − α + k2π, α + kπ). Đổi m để thấy khi nào phương trình vô nghiệm.
1 Chi tiết
Quy tắc cộng, quy tắc nhân xác suất trên sơ đồ Venn và sơ đồ cây
Toán Lớp 11
Các quy tắc tính xác suất
Sơ đồ Venn với diện tích tỉ lệ xác suất: kéo biến cố B lại gần hoặc ra xa A để đổi P(AB), thấy ngay P(A ∪ B) = P(A) + P(B) − P(AB), khi nào hai biến cố xung khắc, khi nào độc lập. Sơ đồ cây hai bước hiện P(B|A), P(B|Ā) và các xác suất giao; nút gieo ngẫu nhiên so tần suất thực nghiệm với xác suất lí thuyết.
1 Chi tiết
Sàng Eratosthenes – tìm số nguyên tố
Toán Lớp 6
Số tự nhiên
Lưới các số từ 1 đến N. Mỗi lần bấm 'Bước tiếp', số nguyên tố nhỏ nhất chưa xét được khoanh xanh và các bội của nó bị gạch theo màu riêng. Bấm vào một ô bất kì để xem các ước và các bội của số đó trên lưới, biết ngay số đó là số nguyên tố hay hợp số.
1 Chi tiết
Các số đặc trưng của mẫu số liệu – kéo điểm dữ liệu
Toán Lớp 10
Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm
Mẫu số liệu vẽ thành biểu đồ chấm trên trục số; học sinh kéo từng điểm (hoặc bấm 'Ngẫu nhiên') và thấy số trung bình, trung vị, tứ phân vị Q₁, Q₂, Q₃, mốt, khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai và độ lệch chuẩn cập nhật tức thì. Biểu đồ hộp vẽ phía dưới, giá trị bất thường (ngoài [Q₁ − 1,5ΔQ; Q₃ + 1,5ΔQ]) đánh dấu ×; kéo một điểm ra rất xa để thấy trung bình đổi mạnh còn trung vị hầu như không đổi.
1 Chi tiết
Tam giác đồng dạng và đo chiều cao bằng bóng nắng
Toán Lớp 8
Tam giác đồng dạng
Hai tam giác đồng dạng ABC và A'B'C' theo tỉ số k: kéo các đỉnh của ABC để đổi hình, kéo B' hoặc C' để đổi tỉ số và xoay tam giác thứ hai; các góc tương ứng bằng nhau và tỉ số ba cặp cạnh luôn bằng k. Chế độ ứng dụng: đo chiều cao cây từ bóng nắng của cây và của người nhờ hai tam giác vuông đồng dạng; kéo ngọn cây hoặc đầu bóng để đổi số liệu.
1 Chi tiết
Định lí Thalès trong tam giác
Toán Lớp 8
Định lí Thalès
Tam giác ABC với đường thẳng DE cắt hai cạnh AB, AC. Học sinh kéo D dọc AB (E theo sao cho DE ∥ BC) và thấy các tỉ số AD/DB = AE/EC, AD/AB = AE/AC luôn bằng nhau; chuyển sang chế độ tự do để kéo D, E độc lập và kiểm tra định lí đảo: khi hai tỉ số bằng nhau thì DE ∥ BC. Kéo được cả ba đỉnh tam giác.
1 Chi tiết
Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch – bảng và đồ thị
Toán Lớp 7
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
Bảng giá trị và đồ thị của y = kx (tỉ lệ thuận) hoặc y = k/x (tỉ lệ nghịch). Kéo điểm trên đồ thị theo chiều ngang để đổi x và thấy y đổi theo; kéo theo chiều dọc để đổi hệ số k. Bảng bên dưới hiện tỉ số y/x (luôn bằng k) hoặc tích x·y (luôn bằng k), giúp nhận ra dấu hiệu của hai loại tương quan.
1 Chi tiết
Tỉ số lượng giác của góc nhọn – đo chiều cao bằng góc nâng
Toán Lớp 9
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tam giác ABC vuông tại A: kéo đỉnh C để đổi góc nhọn B = α, kéo B để đổi cạnh kề; sin, cos, tan, cot của α tính từ tỉ số các cạnh hiện ngay. Chế độ ứng dụng: người đứng cách toà nhà một khoảng, kéo góc nâng để tính chiều cao toà nhà bằng tan α.
1 Chi tiết
Tích phân là giới hạn của tổng diện tích hình chữ nhật
Toán Lớp 12
Nguyên hàm và tích phân
Diện tích hình thang cong dưới đồ thị y = f(x) trên [a; b] được xấp xỉ bằng n hình chữ nhật (trái, phải, giữa) hoặc hình thang. Tăng n bằng nút hoặc thanh trượt để thấy tổng Sₙ tiến về giá trị tích phân ∫f(x)dx tính bằng nguyên hàm; kéo hai mút a, b ngay trên đồ thị. Chọn hàm v(t) để thấy quãng đường đi được là tích phân của vận tốc.
1 Chi tiết
Cộng, trừ số nguyên trên trục số
Toán Lớp 6
Số nguyên
Trục số với hai mũi tên: mũi tên xanh đi từ 0 đến a, mũi tên đỏ đi tiếp b bước (sang phải nếu cộng số dương, sang trái nếu cộng số âm; phép trừ đổi thành cộng với số đối). Kéo đầu mũi tên để đổi a, b và thấy ngay phép tính cùng kết quả; bật hiện giá trị tuyệt đối để so độ dài các mũi tên.
1 Chi tiết